Theo dõi phí gas crypto

Cập nhật: 19:30:54 31 thg 10, 2026

So sánh phí mạng hiện tại trên 53 blockchain được Gem Wallet hỗ trợ. Chi phí được hiển thị bằng USD ở mức ưu tiên Bình thường.

Mạng Mức phí Chuyển khoản Chuyển token Hoán đổi Thời gian khối
Bitcoin 2 sat/vB 0,22 US$ - 0,22 US$ 10 phút Ethereum 0,08806 Gwei 0,0042 US$ 0,013 US$ 0,099 US$ 12 giây BNB Chain 0,05211 Gwei 0,00077 US$ 0,0024 US$ 0,018 US$ 1 giây Solana 0,00000625 SOL 0,0006 US$ 0,0006 US$ 0,00098 US$ 500 mili giây Tron 1 TRX 0,31 US$ 9,22 US$ 15,37 US$ 3 giây Osmosis 0,006 OSMO 0,0003 US$ - 0,0003 US$ 6 giây TON 0,01 GRAM 0,012 US$ 0,012 US$ 0,012 US$ 5 giây Bitcoin Cash 10 sat/vB 0,0065 US$ - 0,0065 US$ 10 phút Cosmos 0,001 ATOM 0,0015 US$ - 0,0015 US$ 6 giây Aptos 0,0015 APT 0,00095 US$ 0,00095 US$ 0,019 US$ 500 mili giây Sui 0,00033 SUI 0,0003 US$ 0,0005 US$ 0,00099 US$ 500 mili giây XRP 0,00002 XRP < 0,0001 US$ < 0,0001 US$ < 0,0001 US$ 4 giây Celestia 0,003 TIA 0,0014 US$ - - 6 giây Injective 0,000032 INJ 0,00023 US$ - - 6 giây Polkadot 0,015 DOT 0,014 US$ - 0,014 US$ 5 giây HyperEVM 1,089 Gwei 0,002 US$ 0,0062 US$ 0,048 US$ 2 giây Hyperliquid 0 HYPE 0,00 US$ 0,00 US$ 0,00 US$ 2 giây Monad 108,5 Gwei < 0,0001 US$ 0,00014 US$ 0,001 US$ 500 mili giây Abstract 0,04525 Gwei 0,0021 US$ 0,0066 US$ 0,051 US$ 1 giây Berachain 8,458 Gwei < 0,0001 US$ < 0,0001 US$ 0,00059 US$ 2 giây Ink 0,001 Gwei < 0,0001 US$ 0,00015 US$ 0,0011 US$ 1 giây Unichain 0,0015 Gwei < 0,0001 US$ 0,00022 US$ 0,0017 US$ 1 giây Litecoin 10 sat/vB 0,00079 US$ - 0,00079 US$ 2 phút Polygon 444,5 Gwei 0,00086 US$ 0,0027 US$ 0,021 US$ 3 giây THORChain 0,02 RUNE 0,014 US$ - 0,014 US$ 2 giây Arbitrum 0,02001 Gwei 0,00095 US$ 0,0029 US$ 0,023 US$ 1 giây Dogecoin 2.002 sat/vB 0,00034 US$ - 0,00034 US$ 1 phút Zcash 1.000 sat/vB 0,13 US$ - 0,13 US$ 1,3 phút Optimism 0,001 Gwei < 0,0001 US$ 0,00015 US$ 0,0011 US$ 2 giây Base 0,006 Gwei 0,00028 US$ 0,00088 US$ 0,0068 US$ 2 giây Avalanche 3,61 Gwei 0,00065 US$ 0,002 US$ 0,016 US$ 2 giây opBNB 0,001 Gwei < 0,0001 US$ < 0,0001 US$ 0,00035 US$ 1 giây Fantom 4,5 Gwei < 0,0001 US$ < 0,0001 US$ 0,00011 US$ 1 giây Gnosis 0,001 Gwei < 0,0001 US$ < 0,0001 US$ < 0,0001 US$ 5 giây Sei 0,02 SEI 0,00096 US$ - - 1 giây Sei EVM 51 Gwei < 0,0001 US$ 0,00016 US$ 0,0012 US$ 400 mili giây Manta Pacific 0,001004 Gwei < 0,0001 US$ 0,00015 US$ 0,0011 US$ 2 giây Blast 0,001 Gwei < 0,0001 US$ 0,00015 US$ 0,0011 US$ 2 giây ZKsync 0,04525 Gwei 0,0021 US$ 0,0066 US$ 0,051 US$ 1 giây Linea 0,2678 Gwei 0,013 US$ 0,039 US$ 0,30 US$ 1 giây Mantle 50,83 Gwei 0,00051 US$ 0,0016 US$ 0,012 US$ 1 giây Celo 200 Gwei 0,00032 US$ 0,00099 US$ 0,0076 US$ 1 giây NEAR 0,0003 NEAR 0,0014 US$ 0,014 US$ 0,0014 US$ 1 giây World Chain 0,0015 Gwei < 0,0001 US$ 0,00022 US$ 0,0017 US$ 2 giây Stellar 0,00001 XLM < 0,0001 US$ < 0,0001 US$ < 0,0001 US$ 6 giây Sonic 55 Gwei < 0,0001 US$ 0,00014 US$ 0,0011 US$ 500 mili giây Algorand 0,001 ALGO < 0,0001 US$ < 0,0001 US$ < 0,0001 US$ 4 giây Plasma 0,0001867 Gwei < 0,0001 US$ < 0,0001 US$ < 0,0001 US$ 2 giây Cardano 0,17 ADA 0,033 US$ - 0,033 US$ 20 giây X Layer 0,021 Gwei < 0,0001 US$ 0,00015 US$ 0,0012 US$ 2 giây Robinhood Chain 0,02004 Gwei 0,00095 US$ 0,0029 US$ 0,023 US$ 1 giây Stable 1,017 Gwei < 0,0001 US$ < 0,0001 US$ 0,00051 US$ 1 giây Noble 0,025 USDC 0,025 US$ - - 6 giây

Phí là ước tính dựa trên tình trạng mạng gần đây và kích thước giao dịch điển hình. Ước tính cho hoán đổi chỉ bao gồm phí mạng, không bao gồm phí của nhà cung cấp dịch vụ hoán đổi. Gem Wallet hiển thị phí mạng chính xác trước khi bạn xác nhận giao dịch.

So sánh phí chuyển token

Phí mạng blockchain hoạt động như thế nào

Mọi blockchain đều thu phí mạng để xử lý giao dịch. Khoản phí này dùng để thưởng cho các trình xác thực, thợ đào hoặc sequencer đưa giao dịch của bạn vào khối, đồng thời bảo vệ mạng khỏi spam. Cách tính phí tùy thuộc vào từng mạng.

Đơn vị phí

  • Gwei: Ethereum, BNB Chain, Base, Arbitrum, Polygon và các mạng EVM khác định giá tài nguyên tính toán bằng gas. Tổng phí bằng lượng gas sử dụng nhân với giá gas, tức là phí cơ bản cộng với phí ưu tiên tùy chọn, được tính bằng Gwei.
  • sat/vB: Bitcoin, Litecoin, Dogecoin, Bitcoin Cash và Zcash tính phí theo số satoshi trên mỗi byte ảo, vì vậy giao dịch lớn hơn với nhiều đầu vào hơn sẽ tốn phí hơn.
  • Coin gốc: Solana, TRON, XRP Ledger, TON, Cardano và nhiều mạng khác thu phí trực tiếp bằng coin gốc của mạng, thường có mức tối thiểu cố định.

Bình thường và Nhanh

Bình thường là mức phí được đề xuất để giao dịch được xác nhận trong điều kiện thông thường. Nhanh trả phí ưu tiên cao hơn để giao dịch của bạn có nhiều khả năng được đưa vào khối sớm hơn khi các khối đã đầy. Các mạng có phí cố định chỉ hiển thị một lựa chọn.

Chuyển khoản, chuyển token và hoán đổi

Trên hầu hết các mạng, chuyển coin là loại giao dịch rẻ nhất. Chuyển token và hoán đổi chạy mã hợp đồng thông minh, nên dùng nhiều gas hoặc dữ liệu hơn và tốn phí hơn ở cùng mức phí. Gem Wallet hiển thị phí mạng chính xác trên màn hình xác nhận, để bạn luôn biết mình phải trả bao nhiêu trước khi ký.

Câu hỏi thường gặp về theo dõi phí gas

Phí gas là phí mạng bạn trả để giao dịch được xử lý trên blockchain. Thuật ngữ này bắt nguồn từ Ethereum, nơi tài nguyên tính toán được đo bằng gas, nhưng hiện nay mọi người dùng nó để chỉ phí giao dịch trên bất kỳ mạng nào. Phí này được trả cho các trình xác thực hoặc thợ đào xác nhận giao dịch của bạn, và trên một số mạng, một phần phí bị đốt.
Công cụ theo dõi phí gas (gas tracker) cho biết chi phí hiện tại để một giao dịch được xác nhận trên blockchain. Trang này so sánh ước tính phí theo thời gian thực của mọi mạng mà Gem Wallet hỗ trợ, giúp bạn kiểm tra chi phí gửi, chuyển token hoặc hoán đổi trước khi giao dịch.
Điều này thay đổi theo mức độ hoạt động của mạng. Các mạng có thông lượng cao và các mạng layer 2 của Ethereum thường chỉ tốn chưa đến một cent cho mỗi lần chuyển, trong khi phí trên Bitcoin và Ethereum biến động mạnh nhất theo nhu cầu. Hãy xem bảng ở trên để biết ước tính hiện tại.
Bạn trả phí mạng mỗi khi gửi một giao dịch làm thay đổi blockchain, chẳng hạn gửi coin, chuyển token, hoán đổi hoặc staking. Kiểm tra số dư không tốn phí, và nhận crypto là miễn phí vì người gửi trả phí.
Gwei là một đơn vị của ETH, bằng một phần tỷ ETH (0.000000001 ETH). Ethereum và các mạng EVM khác niêm yết giá gas bằng Gwei, nên giá gas 2 Gwei nghĩa là mỗi đơn vị gas tốn hai phần tỷ coin gốc.
Gem Wallet lấy mức phí hiện tại từ từng mạng rồi nhân với kích thước hoặc lượng gas điển hình của một giao dịch chuyển khoản, chuyển token hoặc hoán đổi. Giá trị USD dựa trên giá mới nhất của đồng coin dùng để trả phí trên mỗi mạng.
Gem Wallet làm mới các ước tính thường xuyên, và trang này tự động tải lại dữ liệu mỗi phút khi đang mở.

Gửi, hoán đổi và trả phí mạng trong một ví tự lưu ký

App Store 4,6 ★ trên App Store Google Play 4,7 ★ trên Google Play
Tải xuống ngay